cáo thị

  1. đgt. (H. thị: cho biết) Nói chính quyền thông báo cho mọi người biết: Uỷ ban huyện đã cáo thị cho nhân dân biết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cáo thị"

cáo thị
Ủy ban nhân dân huyện đã cáo thị cho mọi người biết về kế hoạch xây dựng.