cáo thị
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thông báo chính thức của chính quyền: Một văn bản hoặc thông điệp được cơ quan có thẩm quyền ban hành để thông báo, phổ biến một quyết định, quy định hoặc sự việc quan trọng đến toàn thể nhân dân.
Động từ (ít dùng trong tiếng Việt hiện đại):
- Hành động thông báo chính thức của chính quyền: Việc chính quyền hoặc cơ quan có thẩm quyền công bố, phổ biến thông tin một cách chính thức và rộng rãi.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chính quyền đã dán cáo thị về việc giãn cách xã hội tại các ngã tư. (Chính quyền đã dán thông báo về việc giãn cách xã hội tại các ngã tư.)
- Nội dung cáo thị được đọc to trước toàn thể dân làng. (Nội dung thông báo chính thức được đọc to trước toàn thể dân làng.)
Động từ (cách dùng cổ):
- Uỷ ban đã cáo thị cho nhân dân biết về chính sách mới. (Uỷ ban đã thông báo chính thức cho nhân dân biết về chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ra cáo thị": ban hành một thông báo chính thức.
- Thị trưởng đã ra cáo thị về lệnh giới nghiêm. (Thị trưởng đã ban hành thông báo chính thức về lệnh giới nghiêm.)
"theo cáo thị": theo như thông báo chính thức.
- Theo cáo thị, việc tụ tập đông người bị nghiêm cấm. (Theo thông báo chính thức, việc tụ tập đông người bị nghiêm cấm.)
Biến thể và từ gần giống
- Thông báo (danh từ): từ phổ biến hiện đại hơn, có nghĩa rộng hơn, chỉ chung việc báo tin.
- Công văn (danh từ): văn bản hành chính để trao đổi, chỉ đạo giữa các cơ quan.
- Thông cáo (danh từ): văn bản chính thức thông báo một sự việc, thường của cơ quan báo chí hoặc tổ chức.
- Chỉ thị (danh từ): mệnh lệnh, điều được căn dặn phải làm từ cấp trên xuống cấp dưới.
Từ đồng nghĩa
- Thông tri: (từ cũ) thông báo, báo cho biết.
- Bố cáo: (từ cũ) công bố rộng rãi.
Lưu ý sử dụng
- "Cáo thị" là một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn phong hành chính, chính trị cổ điển hoặc trang trọng. Trong tiếng Việt đương đại, từ "thông báo" được sử dụng phổ biến và rộng rãi hơn với ý nghĩa tương tự.
- Từ này thường gắn liền với hình ảnh một văn bản được niêm yết công khai (như dán trên bảng tin, cột đình làng) để mọi người cùng biết.
- đgt. (H. thị: cho biết) Nói chính quyền thông báo cho mọi người biết: Uỷ ban huyện đã cáo thị cho nhân dân biết.